phản công

Học thuật
Thân thiện
phản công

Một đội quân tổ chức phản công vào lúc bình minh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh trả lại khi đang hoặc đã bị tấn công: Hành động chuyển từ thế phòng ngự, bị động sang thế tấn công để chống lại đối phương đang tấn công mình.
    • Phản ứng lại một sự chỉ trích, cáo buộc: Hành động dùng lẽ, bằng chứng để bác bỏ hoặc tấn công lại những lời buộc tội, phê phán nhằm vào mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều ngày cố thủ, quân ta đã quyết định phản công. (Sau nhiều ngày phòng thủ, quân đội của chúng ta đã quyết định tấn công trả lại.)
    • Bị đối thủ chỉ trích gay gắt, ứng viên đó đã lập tức phản công bằng những cáo buộc tương tự. (Bị đối thủ chỉ trích gay gắt, ứng viên đó đã ngay lập tức tấn công trả lại bằng những cáo buộc tương tự.)
    • Đội bóng phản công nhanh sau khi cướp được bóng từ chân đối phương. (Đội bóng tấn công trả nhanh sau khi đoạt được bóng từ chân đối phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phản công chiến lược": Cuộc tấn công trả đũa quy mô lớn, được hoạch định kỹ lưỡng nhằm giành lại thế chủ động.

    • Trận phản công chiến lược đã làm thay đổi cục diện chiến tranh. (Cuộc tấn công trả đũa chiến lược đã làm thay đổi cục diện chiến tranh.)
  • "Phản công tâm lý": Hành động dùng các biện pháp tâm lý để đáp trả, làm suy yếu tinh thần đối phương.

    • Thay vì giận dữ, ấy chọn cách phản công tâm lý bằng thái độ bình thản. (Thay vì tức giận, ấy chọn cách đáp trả về mặt tâm lý bằng thái độ bình thản.)
Biến thể từ liên quan
  • Cuộc phản công (Danh từ): Chỉ một đợt, một chiến dịch tấn công trả đũa.

    • Cuộc phản công của quân ta diễn ra vào lúc rạng sáng. (Đợt tấn công trả đũa của quân ta diễn ra vào lúc rạng sáng.)
  • Phản kích (Động từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong bóng đá hoặc các tình huống tấn công trả lại nhanh chóng.

    • Lối đá phản kích thế mạnh của đội bóng này. (Lối chơi tấn công nhanh sau khi phòng ngự thế mạnh của đội bóng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Công kích trở lại: Tấn công trả lại.
  • Đánh trả: Hành động đánh lại để chống cự.
  • Phản ứng: Ứng phó lại (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong xung đột).
Các cụm từ liên quan
  • Tư thế phản công: Tư thế, thế trận sẵn sàng để tấn công trả đũa.

    • Đội chủ nhà chơi với tư thế phản công, chờ đối thủ lên cao. (Đội chủ nhà chơi với thế trận sẵn sàng tấn công trả đũa, chờ đối thủ tấn công lên cao.)
  • Kế hoạch phản công: Kế hoạch được chuẩn bị để thực hiện hành động tấn công trả đũa.

    • Kế hoạch phản công đã được vạch ra từ trước. (Kế hoạch tấn công trả đũa đã được vạch ra từ trước.)
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • "Lấy công làm thủ": Một chiến thuật trong đó việc tấn công cũng đồng thời cách phòng thủ hiệu quả, liên quan đến tư duy phản công.
  • "Gậy ông đập lưng ông": Thành ngữ này có thể ám chỉ việc dùng chính khí, lẽ của đối phương để phản công lại họ.
phản công

Một đội quân tổ chức phản công vào lúc bình minh.

  1. Đánh trả lại trong khi đang bị hay đã bị tấn công.

Từ gần giống

Từ chứa "phản công"